Thứ hai, ngày 18 tháng 4 năm 2067

Âm lịch: ngày 5 tháng 3 năm Đinh Hợi.

Dương lịch
Thứ hai, 18/4/2067
Âm lịch
ngày 5 tháng 3 năm Đinh Hợi
Can chi
Ngày Đinh Dậu · Tháng Giáp Thìn · Năm Đinh Hợi
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 14779 ngày nữa đến ngày này (2112 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 23/4/2067 (sau ngày này 5 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/4/2067

Ngày 18/4/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/4/2067 dương lịch (Thứ hai) là ngày 5 tháng 3 âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi.

Ngày 18/4/2067 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/4/2067 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/4/2067 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/4/2067 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/4/2067 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Dậu xung với các tuổi Quý Mão, Kỷ Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2067.

Lịch tháng 4/2067

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)