Thứ tư, ngày 15 tháng 5 năm 1912

Âm lịch: ngày 29 tháng 3 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Thứ tư, 15/5/1912
Âm lịch
ngày 29 tháng 3 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Tân Mão · Tháng Giáp Thìn · Năm Nhâm Tý
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Đinh Dậu, Quý Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1912 (sau ngày này 110 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/5/1912

Ngày 15/5/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/5/1912 dương lịch (Thứ tư) là ngày 29 tháng 3 âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý.

Ngày 15/5/1912 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/5/1912 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/5/1912 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/5/1912 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/5/1912 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mão xung với các tuổi Đinh Dậu, Quý Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1912.

Lịch tháng 5/1912

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)