Thứ năm, ngày 15 tháng 6 năm 2079

Âm lịch: ngày 16 tháng 5 năm Kỷ Hợi.

Dương lịch
Thứ năm, 15/6/2079
Âm lịch
ngày 16 tháng 5 năm Kỷ Hợi
Can chi
Ngày Mậu Tuất · Tháng Canh Ngọ · Năm Kỷ Hợi
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Giáp Thìn, Canh Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 19219 ngày nữa đến ngày này (2745 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2079 (sau ngày này 79 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/6/2079

Ngày 15/6/2079 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/6/2079 dương lịch (Thứ năm) là ngày 16 tháng 5 âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi.

Ngày 15/6/2079 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/6/2079 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/6/2079 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/6/2079 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/6/2079 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất xung với các tuổi Giáp Thìn, Canh Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2079.

Lịch tháng 6/2079

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)