Thứ sáu, ngày 30 tháng 6 năm 2079

Âm lịch: ngày 2 tháng 6 năm Kỷ Hợi.

Dương lịch
Thứ sáu, 30/6/2079
Âm lịch
ngày 2 tháng 6 năm Kỷ Hợi
Can chi
Ngày Quý Sửu · Tháng Tân Mùi · Năm Kỷ Hợi
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Ất Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 19234 ngày nữa đến ngày này (2747 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2079 (sau ngày này 64 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/6/2079

Ngày 30/6/2079 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/6/2079 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 2 tháng 6 âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi.

Ngày 30/6/2079 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 30/6/2079 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/6/2079 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 30/6/2079 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/6/2079 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Sửu xung với các tuổi Kỷ Mùi, Ất Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2079.

Lịch tháng 6/2079

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)