Thứ tư, ngày 15 tháng 8 năm 1906

Âm lịch: ngày 26 tháng 6 năm Bính Ngọ.

Dương lịch
Thứ tư, 15/8/1906
Âm lịch
ngày 26 tháng 6 năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Tân Mão · Tháng Ất Mùi · Năm Bính Ngọ
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Dậu, Quý Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1906 (sau ngày này 18 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/8/1906

Ngày 15/8/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/8/1906 dương lịch (Thứ tư) là ngày 26 tháng 6 âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ.

Ngày 15/8/1906 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/8/1906 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/8/1906 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/8/1906 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/8/1906 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mão xung với các tuổi Đinh Dậu, Quý Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1906.

Lịch tháng 8/1906

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)