Chủ nhật, ngày 19 tháng 8 năm 1906

Âm lịch: ngày 30 tháng 6 năm Bính Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 19/8/1906
Âm lịch
ngày 30 tháng 6 năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Ất Mùi · Tháng Ất Mùi · Năm Bính Ngọ
Ngày lễ
Cách mạng Tháng Tám
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Tân Sửu, Đinh Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1906 (sau ngày này 14 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/8/1906

Ngày 19/8/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/8/1906 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 30 tháng 6 âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ.

Ngày 19/8/1906 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/8/1906 là Cách mạng Tháng Tám.

Ngày 19/8/1906 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/8/1906 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1906 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/8/1906 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1906 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mùi xung với các tuổi Tân Sửu, Đinh Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1906.

Lịch tháng 8/1906

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)