Thứ năm, ngày 15 tháng 8 năm 1912

Âm lịch: ngày 3 tháng 7 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Thứ năm, 15/8/1912
Âm lịch
ngày 3 tháng 7 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Quý Hợi · Tháng Mậu Thân · Năm Nhâm Tý
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Ất Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1912 (sau ngày này 18 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/8/1912

Ngày 15/8/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/8/1912 dương lịch (Thứ năm) là ngày 3 tháng 7 âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý.

Ngày 15/8/1912 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/8/1912 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/8/1912 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/8/1912 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/8/1912 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Hợi xung với các tuổi Kỷ Tỵ, Ất Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1912.

Lịch tháng 8/1912

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)