Thứ hai, ngày 19 tháng 8 năm 1912

Âm lịch: ngày 7 tháng 7 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Thứ hai, 19/8/1912
Âm lịch
ngày 7 tháng 7 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Đinh Mão · Tháng Mậu Thân · Năm Nhâm Tý
Ngày lễ
Cách mạng Tháng Tám
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Quý Dậu, Kỷ Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1912 (sau ngày này 14 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/8/1912

Ngày 19/8/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/8/1912 dương lịch (Thứ hai) là ngày 7 tháng 7 âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý.

Ngày 19/8/1912 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/8/1912 là Cách mạng Tháng Tám.

Ngày 19/8/1912 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/8/1912 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1912 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/8/1912 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1912 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung với các tuổi Quý Dậu, Kỷ Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1912.

Lịch tháng 8/1912

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)