Chủ nhật, ngày 16 tháng 1 năm 1966

Âm lịch: ngày 25 tháng 12 năm Ất Tỵ.

Dương lịch
Chủ nhật, 16/1/1966
Âm lịch
ngày 25 tháng 12 năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Ất Hợi · Tháng Kỷ Sửu · Năm Ất Tỵ
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 20/1/1966 (sau ngày này 4 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/1/1966

Ngày 16/1/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/1/1966 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 25 tháng 12 âm lịch, ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ.

Ngày 16/1/1966 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/1/1966 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/1/1966 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/1/1966 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/1/1966 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Hợi xung với các tuổi Tân Tỵ, Đinh Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1966.

Lịch tháng 1/1966

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)