Thứ sáu, ngày 21 tháng 1 năm 1966

Âm lịch: ngày 1 tháng 1 năm Bính Ngọ.

Dương lịch
Thứ sáu, 21/1/1966
Âm lịch
ngày 1 tháng 1 năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Canh Thìn · Tháng Canh Dần · Năm Bính Ngọ
Ngày lễ
Tết Nguyên Đán (mùng 1)
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Bính Tuất, Nhâm Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 2 Tết – ngày 22/1/1966 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/1/1966

Ngày 21/1/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/1/1966 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 1 tháng 1 âm lịch, ngày Canh Thìn, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.

Ngày 21/1/1966 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 21/1/1966 là Tết Nguyên Đán (mùng 1).

Ngày 21/1/1966 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/1/1966 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/1/1966 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/1/1966 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/1/1966 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thìn xung với các tuổi Bính Tuất, Nhâm Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1966.

Lịch tháng 1/1966

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)