Thứ sáu, ngày 16 tháng 11 năm 1934

Âm lịch: ngày 10 tháng 10 năm Giáp Tuất.

Dương lịch
Thứ sáu, 16/11/1934
Âm lịch
ngày 10 tháng 10 năm Giáp Tuất
Can chi
Ngày Tân Mão · Tháng Ất Hợi · Năm Giáp Tuất
Ngày lễ
Tết Thường tân
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Đinh Dậu, Quý Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1935 (sau ngày này 46 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/11/1934

Ngày 16/11/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/11/1934 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 10 tháng 10 âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất.

Ngày 16/11/1934 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 16/11/1934 là Tết Thường tân.

Ngày 16/11/1934 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/11/1934 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/11/1934 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/11/1934 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/11/1934 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mão xung với các tuổi Đinh Dậu, Quý Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1934.

Lịch tháng 11/1934

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)