Thứ sáu, ngày 9 tháng 11 năm 1934

Âm lịch: ngày 3 tháng 10 năm Giáp Tuất.

Dương lịch
Thứ sáu, 9/11/1934
Âm lịch
ngày 3 tháng 10 năm Giáp Tuất
Can chi
Ngày Giáp Thân · Tháng Ất Hợi · Năm Giáp Tuất
Ngày lễ
Ngày Pháp luật Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Canh Dần, Bính Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1935 (sau ngày này 53 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/11/1934

Ngày 9/11/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/11/1934 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 3 tháng 10 âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất.

Ngày 9/11/1934 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 9/11/1934 là Ngày Pháp luật Việt Nam.

Ngày 9/11/1934 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/11/1934 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/11/1934 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/11/1934 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/11/1934 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thân xung với các tuổi Canh Dần, Bính Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1934.

Lịch tháng 11/1934

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)