Thứ sáu, ngày 2 tháng 11 năm 1934

Âm lịch: ngày 26 tháng 9 năm Giáp Tuất.

Dương lịch
Thứ sáu, 2/11/1934
Âm lịch
ngày 26 tháng 9 năm Giáp Tuất
Can chi
Ngày Đinh Sửu · Tháng Giáp Tuất · Năm Giáp Tuất
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Quý Mùi, Kỷ Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1935 (sau ngày này 60 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/11/1934

Ngày 2/11/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/11/1934 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 26 tháng 9 âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tuất.

Ngày 2/11/1934 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/11/1934 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/11/1934 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/11/1934 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/11/1934 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Sửu xung với các tuổi Quý Mùi, Kỷ Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1934.

Lịch tháng 11/1934

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)