Thứ tư, ngày 16 tháng 12 năm 2099

Âm lịch: ngày 5 tháng 11 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ tư, 16/12/2099
Âm lịch
ngày 5 tháng 11 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Bính Tý · Năm Kỷ Mùi
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26707 ngày nữa đến ngày này (3815 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2100 (sau ngày này 16 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/12/2099

Ngày 16/12/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/12/2099 dương lịch (Thứ tư) là ngày 5 tháng 11 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi.

Ngày 16/12/2099 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/12/2099 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/12/2099 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/12/2099 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/12/2099 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/2099.

Lịch tháng 12/2099

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)