Thứ tư, ngày 16 tháng 2 năm 2095

Âm lịch: ngày 12 tháng 1 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ tư, 16/2/2095
Âm lịch
ngày 12 tháng 1 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Quý Hợi · Tháng Mậu Dần · Năm Ất Mão
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Ất Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24944 ngày nữa đến ngày này (3563 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 13/4/2095 (sau ngày này 56 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/2/2095

Ngày 16/2/2095 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/2/2095 dương lịch (Thứ tư) là ngày 12 tháng 1 âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão.

Ngày 16/2/2095 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/2/2095 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/2/2095 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/2/2095 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/2/2095 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Hợi xung với các tuổi Kỷ Tỵ, Ất Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2095.

Lịch tháng 2/2095

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)