Thứ sáu, ngày 18 tháng 2 năm 2095

Âm lịch: ngày 14 tháng 1 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ sáu, 18/2/2095
Âm lịch
ngày 14 tháng 1 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Mậu Dần · Năm Ất Mão
Tiết khí
Vũ thủy
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24946 ngày nữa đến ngày này (3563 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 13/4/2095 (sau ngày này 54 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/2/2095

Ngày 18/2/2095 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/2/2095 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 14 tháng 1 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão.

Ngày 18/2/2095 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/2/2095 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/2/2095 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/2/2095 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/2/2095 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2095.

Lịch tháng 2/2095

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)