Thứ năm, ngày 16 tháng 3 năm 1944

Âm lịch: ngày 22 tháng 2 năm Giáp Thân.

Dương lịch
Thứ năm, 16/3/1944
Âm lịch
ngày 22 tháng 2 năm Giáp Thân
Can chi
Ngày Kỷ Mão · Tháng Đinh Mão · Năm Giáp Thân
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Ất Dậu, Tân Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 2/4/1944 (sau ngày này 17 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/3/1944

Ngày 16/3/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/3/1944 dương lịch (Thứ năm) là ngày 22 tháng 2 âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân.

Ngày 16/3/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/3/1944 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/3/1944 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/3/1944 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/3/1944 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mão xung với các tuổi Ất Dậu, Tân Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1944.

Lịch tháng 3/1944

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)