Thứ tư, ngày 8 tháng 3 năm 1944

Âm lịch: ngày 14 tháng 2 năm Giáp Thân.

Dương lịch
Thứ tư, 8/3/1944
Âm lịch
ngày 14 tháng 2 năm Giáp Thân
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Đinh Mão · Năm Giáp Thân
Ngày lễ
Quốc tế Phụ nữ
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 2/4/1944 (sau ngày này 25 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/3/1944

Ngày 8/3/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/3/1944 dương lịch (Thứ tư) là ngày 14 tháng 2 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân.

Ngày 8/3/1944 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 8/3/1944 là Quốc tế Phụ nữ.

Ngày 8/3/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/3/1944 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/3/1944 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/3/1944 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/3/1944 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1944.

Lịch tháng 3/1944

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)