Thứ năm, ngày 16 tháng 4 năm 1953

Âm lịch: ngày 3 tháng 3 năm Quý Tỵ.

Dương lịch
Thứ năm, 16/4/1953
Âm lịch
ngày 3 tháng 3 năm Quý Tỵ
Can chi
Ngày Đinh Dậu · Tháng Bính Thìn · Năm Quý Tỵ
Ngày lễ
Tết Hàn thực
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 23/4/1953 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/4/1953

Ngày 16/4/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/4/1953 dương lịch (Thứ năm) là ngày 3 tháng 3 âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ.

Ngày 16/4/1953 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 16/4/1953 là Tết Hàn thực.

Ngày 16/4/1953 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/4/1953 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/4/1953 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/4/1953 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/4/1953 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Dậu xung với các tuổi Quý Mão, Kỷ Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1953.

Lịch tháng 4/1953

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)