Thứ tư, ngày 22 tháng 4 năm 1953

Âm lịch: ngày 9 tháng 3 năm Quý Tỵ.

Dương lịch
Thứ tư, 22/4/1953
Âm lịch
ngày 9 tháng 3 năm Quý Tỵ
Can chi
Ngày Quý Mão · Tháng Bính Thìn · Năm Quý Tỵ
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Ất Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 23/4/1953 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/4/1953

Ngày 22/4/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/4/1953 dương lịch (Thứ tư) là ngày 9 tháng 3 âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ.

Ngày 22/4/1953 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/4/1953 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/4/1953 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/4/1953 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/4/1953 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mão xung với các tuổi Kỷ Dậu, Ất Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1953.

Lịch tháng 4/1953

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)