Thứ tư, ngày 16 tháng 4 năm 1958

Âm lịch: ngày 28 tháng 2 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Thứ tư, 16/4/1958
Âm lịch
ngày 28 tháng 2 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Quý Hợi · Tháng Ất Mão · Năm Mậu Tuất
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Ất Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 28/4/1958 (sau ngày này 12 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/4/1958

Ngày 16/4/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/4/1958 dương lịch (Thứ tư) là ngày 28 tháng 2 âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất.

Ngày 16/4/1958 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/4/1958 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/4/1958 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/4/1958 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/4/1958 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Hợi xung với các tuổi Kỷ Tỵ, Ất Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1958.

Lịch tháng 4/1958

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)