Thứ tư, ngày 23 tháng 4 năm 1958

Âm lịch: ngày 5 tháng 3 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Thứ tư, 23/4/1958
Âm lịch
ngày 5 tháng 3 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Canh Ngọ · Tháng Bính Thìn · Năm Mậu Tuất
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Bính Tý, Nhâm Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 28/4/1958 (sau ngày này 5 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/4/1958

Ngày 23/4/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/4/1958 dương lịch (Thứ tư) là ngày 5 tháng 3 âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất.

Ngày 23/4/1958 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/4/1958 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/4/1958 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/4/1958 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/4/1958 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Ngọ xung với các tuổi Bính Tý, Nhâm Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1958.

Lịch tháng 4/1958

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)