Thứ tư, ngày 16 tháng 6 năm 2094

Âm lịch: ngày 4 tháng 5 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ tư, 16/6/2094
Âm lịch
ngày 4 tháng 5 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Mậu Ngọ · Tháng Canh Ngọ · Năm Giáp Dần
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Giáp Tý, Canh Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24699 ngày nữa đến ngày này (3528 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2094 (sau ngày này 78 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/6/2094

Ngày 16/6/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/6/2094 dương lịch (Thứ tư) là ngày 4 tháng 5 âm lịch, ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần.

Ngày 16/6/2094 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/6/2094 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/6/2094 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/6/2094 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/6/2094 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Ngọ xung với các tuổi Giáp Tý, Canh Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2094.

Lịch tháng 6/2094

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)