Thứ hai, ngày 28 tháng 6 năm 2094

Âm lịch: ngày 16 tháng 5 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ hai, 28/6/2094
Âm lịch
ngày 16 tháng 5 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Canh Ngọ · Tháng Canh Ngọ · Năm Giáp Dần
Ngày lễ
Ngày Gia đình Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Bính Tý, Nhâm Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24711 ngày nữa đến ngày này (3530 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2094 (sau ngày này 66 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/6/2094

Ngày 28/6/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/6/2094 dương lịch (Thứ hai) là ngày 16 tháng 5 âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần.

Ngày 28/6/2094 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 28/6/2094 là Ngày Gia đình Việt Nam.

Ngày 28/6/2094 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/6/2094 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/6/2094 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/6/2094 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/6/2094 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Ngọ xung với các tuổi Bính Tý, Nhâm Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2094.

Lịch tháng 6/2094

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)