Thứ bảy, ngày 16 tháng 6 năm 2096

Âm lịch: ngày 26 tháng 4 (nhuận) năm Bính Thìn.

Dương lịch
Thứ bảy, 16/6/2096
Âm lịch
ngày 26 tháng 4 (nhuận) năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Quý Tỵ · Năm Bính Thìn
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Ất Hợi, Tân Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 25430 ngày nữa đến ngày này (3632 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2096 (sau ngày này 78 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/6/2096

Ngày 16/6/2096 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/6/2096 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 26 tháng 4 (nhuận) âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn.

Ngày 16/6/2096 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/6/2096 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/6/2096 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/6/2096 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/6/2096 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Tỵ xung với các tuổi Ất Hợi, Tân Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2096.

Lịch tháng 6/2096

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)