Thứ ba, ngày 5 tháng 6 năm 2096

Âm lịch: ngày 15 tháng 4 (nhuận) năm Bính Thìn.

Dương lịch
Thứ ba, 5/6/2096
Âm lịch
ngày 15 tháng 4 (nhuận) năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Mậu Ngọ · Tháng Quý Tỵ · Năm Bính Thìn
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Giáp Tý, Canh Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 25419 ngày nữa đến ngày này (3631 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2096 (sau ngày này 89 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/6/2096

Ngày 5/6/2096 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/6/2096 dương lịch (Thứ ba) là ngày 15 tháng 4 (nhuận) âm lịch, ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn.

Ngày 5/6/2096 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/6/2096 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/6/2096 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/6/2096 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/6/2096 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Ngọ xung với các tuổi Giáp Tý, Canh Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2096.

Lịch tháng 6/2096

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)