Thứ năm, ngày 16 tháng 7 năm 2093

Âm lịch: ngày 23 tháng 6 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ năm, 16/7/2093
Âm lịch
ngày 23 tháng 6 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Quý Mùi · Tháng Kỷ Mùi · Năm Quý Sửu
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Ất Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24364 ngày nữa đến ngày này (3480 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2093 (sau ngày này 48 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/7/2093

Ngày 16/7/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/7/2093 dương lịch (Thứ năm) là ngày 23 tháng 6 âm lịch, ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu.

Ngày 16/7/2093 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/7/2093 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/7/2093 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/7/2093 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/7/2093 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mùi xung với các tuổi Kỷ Sửu, Ất Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2093.

Lịch tháng 7/2093

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)