Thứ tư, ngày 22 tháng 7 năm 2093

Âm lịch: ngày 29 tháng 6 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ tư, 22/7/2093
Âm lịch
ngày 29 tháng 6 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Kỷ Mùi · Năm Quý Sửu
Tiết khí
Đại thử
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24370 ngày nữa đến ngày này (3481 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2093 (sau ngày này 42 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/7/2093

Ngày 22/7/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/7/2093 dương lịch (Thứ tư) là ngày 29 tháng 6 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu.

Ngày 22/7/2093 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/7/2093 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/7/2093 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/7/2093 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/7/2093 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung với các tuổi Ất Mùi, Tân Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2093.

Lịch tháng 7/2093

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)