Thứ tư, ngày 16 tháng 9 năm 1970

Âm lịch: ngày 16 tháng 8 năm Canh Tuất.

Dương lịch
Thứ tư, 16/9/1970
Âm lịch
ngày 16 tháng 8 năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Kỷ Hợi · Tháng Ất Dậu · Năm Canh Tuất
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Ất Tỵ, Tân Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1971 (sau ngày này 107 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/9/1970

Ngày 16/9/1970 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/9/1970 dương lịch (Thứ tư) là ngày 16 tháng 8 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất.

Ngày 16/9/1970 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/9/1970 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/9/1970 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/9/1970 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/9/1970 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Hợi xung với các tuổi Ất Tỵ, Tân Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1970.

Lịch tháng 9/1970

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)