Thứ tư, ngày 2 tháng 9 năm 1970

Âm lịch: ngày 2 tháng 8 năm Canh Tuất.

Dương lịch
Thứ tư, 2/9/1970
Âm lịch
ngày 2 tháng 8 năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Ất Dậu · Tháng Ất Dậu · Năm Canh Tuất
Ngày lễ
Quốc khánh
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Tân Mão, Đinh Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1971 (sau ngày này 121 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/1970

Ngày 2/9/1970 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/9/1970 dương lịch (Thứ tư) là ngày 2 tháng 8 âm lịch, ngày Ất Dậu, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất.

Ngày 2/9/1970 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/9/1970 là Quốc khánh.

Ngày 2/9/1970 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/9/1970 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1970 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/9/1970 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1970 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Dậu xung với các tuổi Tân Mão, Đinh Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1970.

Lịch tháng 9/1970

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)