Thứ sáu, ngày 17 tháng 1 năm 1913

Âm lịch: ngày 11 tháng 12 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Thứ sáu, 17/1/1913
Âm lịch
ngày 11 tháng 12 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Mậu Tuất · Tháng Quý Sửu · Năm Nhâm Tý
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Giáp Thìn, Canh Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 5/2/1913 (sau ngày này 19 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/1/1913

Ngày 17/1/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17/1/1913 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 11 tháng 12 âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý.

Ngày 17/1/1913 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 17/1/1913 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/1/1913 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 17/1/1913 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/1/1913 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất xung với các tuổi Giáp Thìn, Canh Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1913.

Lịch tháng 1/1913

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)