Thứ năm, ngày 2 tháng 1 năm 1913

Âm lịch: ngày 25 tháng 11 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Thứ năm, 2/1/1913
Âm lịch
ngày 25 tháng 11 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Quý Mùi · Tháng Nhâm Tý · Năm Nhâm Tý
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Ất Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 5/2/1913 (sau ngày này 34 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/1/1913

Ngày 2/1/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/1/1913 dương lịch (Thứ năm) là ngày 25 tháng 11 âm lịch, ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tý.

Ngày 2/1/1913 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/1/1913 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/1/1913 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/1/1913 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/1/1913 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mùi xung với các tuổi Kỷ Sửu, Ất Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1913.

Lịch tháng 1/1913

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)