Chủ nhật, ngày 17 tháng 11 năm 1907

Âm lịch: ngày 12 tháng 10 năm Đinh Mùi.

Dương lịch
Chủ nhật, 17/11/1907
Âm lịch
ngày 12 tháng 10 năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Canh Ngọ · Tháng Tân Hợi · Năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Bính Tý, Nhâm Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1908 (sau ngày này 45 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/11/1907

Ngày 17/11/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17/11/1907 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 12 tháng 10 âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi.

Ngày 17/11/1907 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 17/11/1907 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/11/1907 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 17/11/1907 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/11/1907 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Ngọ xung với các tuổi Bính Tý, Nhâm Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1907.

Lịch tháng 11/1907

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)