Thứ sáu, ngày 22 tháng 11 năm 1907

Âm lịch: ngày 17 tháng 10 năm Đinh Mùi.

Dương lịch
Thứ sáu, 22/11/1907
Âm lịch
ngày 17 tháng 10 năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Ất Hợi · Tháng Tân Hợi · Năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1908 (sau ngày này 40 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/11/1907

Ngày 22/11/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/11/1907 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 17 tháng 10 âm lịch, ngày Ất Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi.

Ngày 22/11/1907 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/11/1907 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/11/1907 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/11/1907 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/11/1907 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Hợi xung với các tuổi Tân Tỵ, Đinh Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1907.

Lịch tháng 11/1907

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)