Thứ tư, ngày 27 tháng 11 năm 1907

Âm lịch: ngày 22 tháng 10 năm Đinh Mùi.

Dương lịch
Thứ tư, 27/11/1907
Âm lịch
ngày 22 tháng 10 năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Canh Thìn · Tháng Tân Hợi · Năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Bính Tuất, Nhâm Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1908 (sau ngày này 35 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/11/1907

Ngày 27/11/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/11/1907 dương lịch (Thứ tư) là ngày 22 tháng 10 âm lịch, ngày Canh Thìn, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi.

Ngày 27/11/1907 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/11/1907 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/11/1907 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/11/1907 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/11/1907 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thìn xung với các tuổi Bính Tuất, Nhâm Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1907.

Lịch tháng 11/1907

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)