Thứ sáu, ngày 17 tháng 4 năm 1942

Âm lịch: ngày 3 tháng 3 năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch
Thứ sáu, 17/4/1942
Âm lịch
ngày 3 tháng 3 năm Nhâm Ngọ
Can chi
Ngày Canh Tý · Tháng Giáp Thìn · Năm Nhâm Ngọ
Ngày lễ
Tết Hàn thực
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Bính Ngọ, Nhâm Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 24/4/1942 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/4/1942

Ngày 17/4/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17/4/1942 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 3 tháng 3 âm lịch, ngày Canh Tý, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ.

Ngày 17/4/1942 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 17/4/1942 là Tết Hàn thực.

Ngày 17/4/1942 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 17/4/1942 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/4/1942 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 17/4/1942 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/4/1942 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tý xung với các tuổi Bính Ngọ, Nhâm Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1942.

Lịch tháng 4/1942

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)