Thứ ba, ngày 21 tháng 4 năm 1942

Âm lịch: ngày 7 tháng 3 năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch
Thứ ba, 21/4/1942
Âm lịch
ngày 7 tháng 3 năm Nhâm Ngọ
Can chi
Ngày Giáp Thìn · Tháng Giáp Thìn · Năm Nhâm Ngọ
Tiết khí
Cốc vũ
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Canh Tuất, Bính Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 24/4/1942 (sau ngày này 3 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/4/1942

Ngày 21/4/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/4/1942 dương lịch (Thứ ba) là ngày 7 tháng 3 âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ.

Ngày 21/4/1942 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/4/1942 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/4/1942 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/4/1942 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/4/1942 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thìn xung với các tuổi Canh Tuất, Bính Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1942.

Lịch tháng 4/1942

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)