Thứ năm, ngày 17 tháng 5 năm 1900

Âm lịch: ngày 19 tháng 4 năm Canh Tý.

Dương lịch
Thứ năm, 17/5/1900
Âm lịch
ngày 19 tháng 4 năm Canh Tý
Can chi
Ngày Canh Dần · Tháng Tân Tỵ · Năm Canh Tý
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Bính Thân, Nhâm Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1900 (sau ngày này 108 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/5/1900

Ngày 17/5/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17/5/1900 dương lịch (Thứ năm) là ngày 19 tháng 4 âm lịch, ngày Canh Dần, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý.

Ngày 17/5/1900 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 17/5/1900 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/5/1900 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 17/5/1900 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/5/1900 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Dần xung với các tuổi Bính Thân, Nhâm Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1900.

Lịch tháng 5/1900

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)