Thứ bảy, ngày 19 tháng 5 năm 1900

Âm lịch: ngày 21 tháng 4 năm Canh Tý.

Dương lịch
Thứ bảy, 19/5/1900
Âm lịch
ngày 21 tháng 4 năm Canh Tý
Can chi
Ngày Nhâm Thìn · Tháng Tân Tỵ · Năm Canh Tý
Ngày lễ
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Giáp Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1900 (sau ngày này 106 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/5/1900

Ngày 19/5/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/5/1900 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 21 tháng 4 âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý.

Ngày 19/5/1900 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/5/1900 là Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Ngày 19/5/1900 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/5/1900 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/5/1900 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/5/1900 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/5/1900 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thìn xung với các tuổi Mậu Tuất, Giáp Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1900.

Lịch tháng 5/1900

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)