Thứ tư, ngày 18 tháng 12 năm 1918

Âm lịch: ngày 16 tháng 11 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ tư, 18/12/1918
Âm lịch
ngày 16 tháng 11 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Kỷ Hợi · Tháng Giáp Tý · Năm Mậu Ngọ
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Tân Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1919 (sau ngày này 14 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/12/1918

Ngày 18/12/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/12/1918 dương lịch (Thứ tư) là ngày 16 tháng 11 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Ngọ.

Ngày 18/12/1918 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/12/1918 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/12/1918 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/12/1918 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/12/1918 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Hợi xung với các tuổi Ất Tỵ, Tân Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1918.

Lịch tháng 12/1918

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)