Thứ sáu, ngày 6 tháng 12 năm 1918

Âm lịch: ngày 4 tháng 11 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ sáu, 6/12/1918
Âm lịch
ngày 4 tháng 11 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Giáp Tý · Năm Mậu Ngọ
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1919 (sau ngày này 26 ngày).

Cùng ngày 6/12 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/12/1918

Ngày 6/12/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/12/1918 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 4 tháng 11 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Ngọ.

Ngày 6/12/1918 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/12/1918 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/12/1918 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/12/1918 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/12/1918 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1918.

Lịch tháng 12/1918

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)