Thứ bảy, ngày 18 tháng 3 năm 1978

Âm lịch: ngày 10 tháng 2 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ bảy, 18/3/1978
Âm lịch
ngày 10 tháng 2 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Kỷ Mão · Tháng Ất Mão · Năm Mậu Ngọ
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Ất Dậu, Tân Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 16/4/1978 (sau ngày này 29 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/3/1978

Ngày 18/3/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/3/1978 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 10 tháng 2 âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ.

Ngày 18/3/1978 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/3/1978 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/3/1978 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/3/1978 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/3/1978 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mão xung với các tuổi Ất Dậu, Tân Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1978.

Lịch tháng 3/1978

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)