Chủ nhật, ngày 16 tháng 4 năm 1978

Âm lịch: ngày 10 tháng 3 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 16/4/1978
Âm lịch
ngày 10 tháng 3 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Mậu Thân · Tháng Bính Thìn · Năm Mậu Ngọ
Ngày lễ
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Giáp Dần, Canh Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1978 (sau ngày này 14 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/4/1978

Ngày 16/4/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/4/1978 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 10 tháng 3 âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ.

Ngày 16/4/1978 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 16/4/1978 là Giỗ Tổ Hùng Vương.

Ngày 16/4/1978 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/4/1978 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/4/1978 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/4/1978 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/4/1978 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thân xung với các tuổi Giáp Dần, Canh Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1978.

Lịch tháng 4/1978

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)