Thứ bảy, ngày 18 tháng 6 năm 1921

Âm lịch: ngày 13 tháng 5 năm Tân Dậu.

Dương lịch
Thứ bảy, 18/6/1921
Âm lịch
ngày 13 tháng 5 năm Tân Dậu
Can chi
Ngày Nhâm Tý · Tháng Giáp Ngọ · Năm Tân Dậu
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Giáp Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1921 (sau ngày này 76 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/6/1921

Ngày 18/6/1921 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/6/1921 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 13 tháng 5 âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu.

Ngày 18/6/1921 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/6/1921 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/6/1921 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/6/1921 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/6/1921 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tý xung với các tuổi Mậu Ngọ, Giáp Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1921.

Lịch tháng 6/1921

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)