Thứ tư, ngày 22 tháng 6 năm 1921

Âm lịch: ngày 17 tháng 5 năm Tân Dậu.

Dương lịch
Thứ tư, 22/6/1921
Âm lịch
ngày 17 tháng 5 năm Tân Dậu
Can chi
Ngày Bính Thìn · Tháng Giáp Ngọ · Năm Tân Dậu
Tiết khí
Hạ chí
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Mậu Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1921 (sau ngày này 72 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/6/1921

Ngày 22/6/1921 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/6/1921 dương lịch (Thứ tư) là ngày 17 tháng 5 âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu.

Ngày 22/6/1921 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/6/1921 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/6/1921 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/6/1921 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/6/1921 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung với các tuổi Nhâm Tuất, Mậu Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1921.

Lịch tháng 6/1921

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)