Thứ sáu, ngày 18 tháng 6 năm 1976

Âm lịch: ngày 21 tháng 5 năm Bính Thìn.

Dương lịch
Thứ sáu, 18/6/1976
Âm lịch
ngày 21 tháng 5 năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Giáp Ngọ · Năm Bính Thìn
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1976 (sau ngày này 76 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/6/1976

Ngày 18/6/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/6/1976 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 21 tháng 5 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thìn.

Ngày 18/6/1976 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/6/1976 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/6/1976 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/6/1976 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/6/1976 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1976.

Lịch tháng 6/1976

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)