Thứ năm, ngày 2 tháng 9 năm 1976

Âm lịch: ngày 9 tháng 8 năm Bính Thìn.

Dương lịch
Thứ năm, 2/9/1976
Âm lịch
ngày 9 tháng 8 năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Đinh Dậu · Năm Bính Thìn
Ngày lễ
Quốc khánh
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Quý Hợi, Kỷ Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1977 (sau ngày này 121 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/1976

Ngày 2/9/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/9/1976 dương lịch (Thứ năm) là ngày 9 tháng 8 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn.

Ngày 2/9/1976 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/9/1976 là Quốc khánh.

Ngày 2/9/1976 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/9/1976 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1976 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/9/1976 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1976 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung với các tuổi Quý Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1976.

Lịch tháng 9/1976

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)