Thứ năm, ngày 18 tháng 6 năm 2093

Âm lịch: ngày 25 tháng 5 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ năm, 18/6/2093
Âm lịch
ngày 25 tháng 5 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Ất Mão · Tháng Mậu Ngọ · Năm Quý Sửu
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24336 ngày nữa đến ngày này (3476 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2093 (sau ngày này 76 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/6/2093

Ngày 18/6/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/6/2093 dương lịch (Thứ năm) là ngày 25 tháng 5 âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu.

Ngày 18/6/2093 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/6/2093 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/6/2093 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/6/2093 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/6/2093 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mão xung với các tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2093.

Lịch tháng 6/2093

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)