Thứ ba, ngày 9 tháng 6 năm 2093

Âm lịch: ngày 16 tháng 5 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ ba, 9/6/2093
Âm lịch
ngày 16 tháng 5 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Bính Ngọ · Tháng Mậu Ngọ · Năm Quý Sửu
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Nhâm Tý, Mậu Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24327 ngày nữa đến ngày này (3475 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2093 (sau ngày này 85 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/6/2093

Ngày 9/6/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/6/2093 dương lịch (Thứ ba) là ngày 16 tháng 5 âm lịch, ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu.

Ngày 9/6/2093 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/6/2093 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/6/2093 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/6/2093 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/6/2093 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Ngọ xung với các tuổi Nhâm Tý, Mậu Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2093.

Lịch tháng 6/2093

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)