Thứ hai, ngày 18 tháng 9 năm 1933

Âm lịch: ngày 29 tháng 7 năm Quý Dậu.

Dương lịch
Thứ hai, 18/9/1933
Âm lịch
ngày 29 tháng 7 năm Quý Dậu
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Canh Thân · Năm Quý Dậu
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1934 (sau ngày này 105 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/9/1933

Ngày 18/9/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/9/1933 dương lịch (Thứ hai) là ngày 29 tháng 7 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu.

Ngày 18/9/1933 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/9/1933 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/9/1933 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/9/1933 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/9/1933 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1933.

Lịch tháng 9/1933

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)